oai phong

Học thuật
Thân thiện
oai phong

Một con sư tử oai phong đứng trên tảng đá nhìn ra đồng cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ tôn nghiêm, đáng kính, toát lên sự uy nghi mạnh mẽ: "Oai phong" dùng để miêu tả dáng vẻ, khí chất của một người hoặc một vật toát ra sự uy nghi, đường bệ, khiến người khác phải kính nể.
    • Có vẻ lẫm liệt, hùng dũng: Thường dùng để miêu tả dáng vẻ hiên ngang, mạnh mẽ, đầy khí thế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vị tướng cưỡi ngựa trông thật oai phong. (Dáng vẻ của vị tướng khi cưỡi ngựa toát lên sự uy nghi, hùng dũng.)
    • Tư thế đứng của con sư tử đực rất oai phong. (Con sư tử đực đứng với tư thế khiến trông thật đường bệ đáng sợ.)
    • Dáng đi oai phong của ông chủ tịch khiến mọi người đều nể phục. (Cách đi đứng của ông ấy thể hiện sự tự tin uy quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oai phong lẫm liệt": Cụm từ nhấn mạnh vẻ uy nghi, hùng dũng đến mức hiên ngang, bất khuất.
    • Người anh hùng dân tộc hiện lên trong sử sách với hình ảnh oai phong lẫm liệt.
  • "Uy phong (cách gọi khác)**: Đây biến thể hoặc cách viết khác của "oai phong", cùng mang nghĩa tương tự.
    • Vị lãnh đạo ấy uy phong tự nhiên.
  • Dùng trong văn tả người, tả vật (thường lãnh tụ, tướng lĩnh, mãnh thú, núi non hùng vĩ) để làm nổi bật khí phách, tầm vóc.
Biến thể từ gần giống
  • Uy phong (tính từ): Cùng nghĩa với "oai phong".
  • Uy nghi (tính từ): Trang nghiêm, có vẻ tôn quý đáng tôn kính (thiên về sự trang trọng, tĩnh tại).
  • Hùng dũng (tính từ): Mạnh mẽ, dũng cảm, đầy khí thế (thiên về sức mạnh dũng khí).
  • Đường bệ (tính từ): Chững chạc, có vẻ đứng đắn, nghiêm trang (thiên về dáng vẻ bên ngoài).
Từ đồng nghĩa
  • Uy nghi: Trang nghiêm, đáng tôn kính.
  • Hùng dũng: Mạnh mẽ, dũng cảm.
  • Lẫm liệt: Hiên ngang, bất khuất (thường đi kèm với "oai phong").
  • Đường bệ: Chững chạc, nghiêm trang.
Từ trái nghĩa
  • Luộm thuộm: Không gọn gàng, thiếu nghiêm trang.
    • Dáng người oai phong trái ngược với vẻ luộm thuộm.
  • Nhếch nhác: Tiều tụy, thiếu sức sống phong độ.
  • Rụt rè: Thiếu tự tin, nhút nhát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Oai phong như hùm: So sánh vẻ oai phong mạnh mẽ như con hổ.
    • Ông ấy bước vào phòng họp, oai phong như hùm.
  • Nổi uy phong: Thể hiện hoặc phát huy sự uy nghi, quyền lực của mình.
    • Vị tướng nổi uy phong trước ba quân.
oai phong

Một con sư tử oai phong đứng trên tảng đá nhìn ra đồng cỏ.

  1. Cg. Uy phong. Có vẻ tôn nghiêm đáng kính.

Proverbs and Idioms